Các ngành đại học luật tp hcm

Mã trường: LPS

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law

Năm thành lập: 1996

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 2 Nguyễn Tất Thành, Phường 12, Quận 4, TP HCM;

Ngành, mã ngành tuyển sinh Đại học Luật TPHCM năm 2021:

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

  • Tên trường: Đại học Luật TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law [HCMUL]
  • Mã trường: LPS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học – Văn bằng 2 – Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ:
    • Trụ sở chính: Số 02 Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, Tp. Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 2: Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh
    • Cơ sở 3: Phường Long Phước, quận 9, Tp. Hồ Chí Minh
  • SĐT: [028].394.00.989 - 1900 5555 14
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: //www.hcmulaw.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/hcmulaw/

1. Thời gian xét tuyển

  • Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết TẠI ĐÂY.

5. Học phí

Học phí trường Đại học Luật TP.HCM năm học 2020 - 2021 dự kiến là:

  • Lớp đại trà: 18 triệu đồng/ sinh viên.
  • Lớp Anh văn pháp lý: 36 triệu đồng/ sinh viên.
  • Lớp chất lượng cao ngành Luật và Quản trị Kinh doanh: 45 triệu đồng/ sinh viên.
  • Lớp chất lượng cao ngành Quản trị - Luật: 49,5 triệu đồng/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Ngôn ngữ Anh

[Chuyên ngành Anh Văn pháp lý]

7220201

D01, D14, D66, D84 100
Quản trị - Luật

7340102

A00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88 300
Luật

7380101

A00, A01, C00, D01, D03, D06 1430
Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88 150
Luật Thương mại quốc tế

7380109

A01, D01, D03, D06, D66, D69, D70, D84, D87, D88 120

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Luật TP.HCM như sau:

Tên ngành

Năm 2019 Năm 2020
[Xét theo KQ thi THPT]
Năm 2021
[Xét theo KQ thi THPT]
Ngôn ngữ Anh

17

D01: 23,25

D14: 23,5

D66: 25

D84: 24

D01: 25,0

D14: 26,0

D66: 27,5

D84: 27,5

Quản trị kinh doanh

17

A00: 24,5

A01: 23,25

D01, D03, D06: 23,5

D84, D87, D88: 24

A00: 25,25

A01: 25,25

D01: 25,0

D03, D06: 24,5

D84: 26,75

D87, D88: 24,5

Luật Thương mại quốc tế

22,5 [A01] 23 [D01] 20 [D03, D06] 23 [D66] 20 [D69, D70] 23 [D84]

20 [D87, D88]

A01: 26,25

D01, D03, D06: 26,25

D66, D69, D70: 26,5

D84, D87, D88: 26,5

A01: 26,5

D01, D03, D06: 26,5

D66: 28,5

D69, D70: 36,5

D84: 28,5

D87, D88: 26,5

Quản trị - Luật

21,5 [A00] 20,5 [A01] 20,5 [D01, D03, D06]

21,5 [D84, D87, D88]

A00: 25

A01: 24,5

D01, D03, D06: 24,5

D84, D87, D88: 24,5

A00, A01,: 25,5

D01: 25,25

D03, D06: 24,5

D84: 27,75

D87, D88: 25,0

Luật

17 [A00] 17 [A01] 21,5 [C00]

17 [D01, D03, D06]

A00: 24

A01: 22,5

C00: 27

D01, D03, D06: 22,75

A00, A01: 24,5

C00: 27,5

D01: 24,75

D03, D06: 24,5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Cổng Trường Đại học Luật TP.HCM
Trường Đại học Luật TP.HCM
Toàn cảnh Trường Đại học Luật TP.HCM từ trên cao

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Trường Đại học Luật TPHCM chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 cho 5 ngành đào tạo với 2 phương thức xét tuyển vào trường.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Law [HCMULAW]
  • Mã trường: LPS
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Văn bằng 2 – VHVL – Sau đại học – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực đào tạo: Luật
  • Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, TP.HCM
  • Cơ sở đào tạo: Số 123 Quốc lộ 13, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, TPHCM
  • Cơ sở đào tạo: Phường Long Phước, quận 9, TPHCM
  • Điện thoại: 1900 5555 14
  • Email:
  • Website: //www.hcmulaw.edu.vn/
  • Fanpage: //www.facebook.com/hcmulaw

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

[Dựa theo Đề án tuyển sinh trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh cập nhật ngày 28/4/2021]

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Luật TPHCM tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7340101
  • Chỉ tiêu: 1430
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D03, D06
  • Ngành Quản trị – Luật
  • Mã ngành: 7340102
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88
  • Ngành Ngôn ngữ Anh [Chuyên ngành Anh văn pháp lý]
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D66, D84

2, Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Luật TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 [Toán, Vật lý, Hóa học]
  • Khối A01 [Toán, Vật lý, Tiếng Anh]
  • Khối D01 [Văn, Toán, tiếng Anh]
  • Khối D03 [Văn, Toán, tiếng Pháp]
  • Khối D06 [Văn, Toán, Tiếng Nhật]
  • Khối D66 [Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh]
  • Khối D69 [Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật]
  • Khối D70 [Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp]
  • Khối D84 [Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh]
  • Khối D87 [Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp]
  • Khối D88 [Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật]

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Luật TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: Tối đa 35% chỉ tiêu

Các đối tượng xét tuyển thẳng trường Đại học Luật TPHCM năm 2021 bao gồm:

Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng

  • Các đối tượng thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây
  • Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và tốt nghiệp THPT năm 2021, cụ thể như sau:
    • Môn Văn, Toán: Xét tuyển thẳng vào toàn bộ các ngành của trường.
    • Môn Tiếng Anh: Xét tuyển thẳng vào toàn bộ các ngành của trường.
    • Môn tiếng Nhật và tiếng Pháp: Xét tuyển thẳng vào các ngành Quản trị – Luật, Quản trị kinh doanh, Luật và Luật Thương mại quốc tế.
    • Môn Lý, Hóa: Xét tuyển thẳng ngành Quản trị – Luật, ngành Quản trị kinh doanh, và Luật.
    • Môn Sử: Xét tuyển thắng ngành Luật và Ngôn ngữ Anh
    • Môn Địa: Xét tuyển thẳng ngành Luật

Đối tượng 2: Ưu tiên xét tuyển thẳng

Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế [chứng chỉ còn hạn sử dụng tới ngày 30/6/2021] hoặc kết quả thi một số kì thi uy tín, cụ thể:

  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếng Anh / Pháp / Nhật

Điều kiện xét tuyển ưu tiên:

    • Tốt nghiệp THPT
    • Chứng chỉ ngoại ngữ IELTS 5.0 / TOEFL iBT 65 điểm / DELF B1 / TCF 300 điểm / JLPT N3 trở lên
    • Điểm TB 5 học kỳ [năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12] của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21 điểm trở lên, điểm TB 5 học kỳ làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Cách tính cụ thể xem phía dưới.
    • Tiêu chí phụ là điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/điểm thi SAT > Điểm TB 5 học kỳ của môn chính [trừ khối D00 môn chính là Văn].
  • Thí sinh có kết quả thi SAT

Điều kiện xét tuyển ưu tiên:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm SAT đạt 1100/1600 trở lên
  • Điểm TB 5 học kỳ [năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12] của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21 điểm trở lên, điểm TB 5 học kỳ làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Cách tính cụ thể xem phía dưới.
  • Tiêu chí phụ là điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế/điểm thi SAT > Điểm TB 5 học kỳ của môn chính [trừ khối D00 môn chính là Văn].

*** Cách tính điểm xét ưu tiên học bạ:

Ví dụ khối D01. Điểm xét tuyển = Điểm môn Văn + Điểm môn Toán + Điểm môn Anh, trong đó:

  • Điểm môn Văn = Điểm tổng kết môn văn lớp 10 + Điểm tổng kết môn văn lớp 11 + Điểm tổng kết môn văn HK1 lớp 12 hoặc = Điểm tổng kết môn Văn HK1 lớp 10 + Điểm tổng kết môn Văn HK2 lớp 10 + Điểm tổng kết môn Văn HK1 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Văn HK2 lớp 11 + Điểm tổng kết môn Văn HK1 lớp 12
  • Môn Toán và môn Tiếng Anh tính tương tự

Đối tượng 3: Ưu tiên xét tuyển thẳng

Áp dụng với các thí sinh như sau:

  • Học trường THPT chuyên/năng khiếu
  • Học tại các trường THPT thuộc nhóm trường có điểm TB thi THPT cao nhất theo danh sách “các trường THPT thuộc diện ưu tiên xét tuyển thẳng năm 2021 của Đại học Quốc gia TPHCM”.

Điều kiện ưu tiên xét tuyển thẳng:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả học tập từng năm lớp 10, 11 và 12 loại Giỏi.
  • Điểm TB 5 học kỳ [lớp 10, 11 và HK1 lớp 12] của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 21 điểm trở lên [điểm TB 5 học kỳ làm tròn 1 chữ số thập phân]
  • Tiêu chí phụ: Điểm TBC 3 năm lớp 10, 11 và 12 [làm tròn 1 chữ số thập phân] > Điểm TB 5 học kỳ của môn chính [trừ khối D00 môn chính là Văn].

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh: tối thiểu 65%

Thời gian và xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Điểm sàn theo quy định của trường Đại học Luật TP Hồ Chí Minh.

4, Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Thời gian đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng:

  • Thí sinh nộp hồ sơ qua hệ thống Sở GD&ĐT theo thời hạn và cách thức do Bộ GD&ĐT quy định
  • Sau khi có kết quả xét trúng tuyển, thí sinh nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi và giấy chứng nhận đạt giải hoặc các giấy tờ chứng minh xét tuyển thẳng để nhà trường đối chiếu trước ngày 10/8/2021.

Thời gian đăng ký ưu tiên xét tuyển:

  • Đăng ký từ ngày 19/4 – 18/6/2021
  • Thí sinh nộp hồ sơ [phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển theo mẫu, bản sao công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ quốc tế hoặc điểm thi SAT và học bạ THPT] trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc chuyển phát ưu tiên. Bên ngoài phong bì thư ghi thêm thông tin: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng.

  4.2 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Thí sinh thuộc đối tượng 2 nộp hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao công chứng hoặc giấy chứng thực chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc điểm thi SAT
  • Bản sao CCCD/CMND
  • Bản sao học bạ THPT [có đủ điểm 5 học kỳ]

Thí sinh thuộc đối tượng 3 nộp hồ sơ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển
  • Bản sao CCCD/CMND
  • Bản sao học bạ THPT [có đủ điểm 6 học kỳ]

CÁC TRƯỜNG CÙNG NGÀNH

Hiện nay, cùng với Đại học Luật TP HCM đang có 4 trường trên toàn quốc cũng đào tạo chuyên sâu về luật, đó là:

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM

Ngành học Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh D01 17 23.25 25.0
D14 17 23.5 26.0
D66 17 25 27.5
D84 17 24 27.5
Quản trị kinh doanh A00 17 24.5 25.25
A01 23.25 25.25
D01 23.5 25.0
D03 23.5 24.5
D06 23.5 24.5
D84 24 26.75
D87 24 24.5
D88 24 24.5
Quản trị – Luật A00 21 25 25.5
A01 20.5 24.5 25.5
D01 20.5 24.5 25.25
D03 24.5 24.5
D06 24.5 24.5
D84 21.5 24.5 27.75
D87 21.5 24.5 25.0
D88 21.5 24.5 25.0
Luật Thương mại quốc tế A01 22.5 26.25 26.5
D01 23 26.25 26.5
D03 26.25 26.5
D06 26.25 26.5
D66 23 28.5
D69 26.5
D70 26.5
D84 23 26.5 28.5
D87 26.5 26.5
D88 26.5 26.5
Luật A00 17 24 24.5
A01 17 22.5 24.5
C00 21.5 27 27.5
D01 17 22.75 24.75
D03 22.75 24.5
D06 22.75 24.5

Video liên quan

Chủ Đề